Thuật ngữ cầu lông Anh - Việt

Thảo luận trong 'Luật thi đấu/ Các quy định' bắt đầu bởi lengocanh, 15/4/10.

  1. TheLastCode

    TheLastCode Thành viên Tích cực

    Tham gia ngày:
    28/6/11
    Bài viết:
    259
    Mời các bác ấy làm trận giao hữu là thiết thực nhất bác ạ ^^
     
  2. theanh26

    theanh26 Thành viên Chính thức

    Tham gia ngày:
    18/6/12
    Bài viết:
    64
    Topic hay quá, bi h mới để ý phần này, thank chủ chớt
     
  3. official

    official Thành viên Năng nổ

    Tham gia ngày:
    26/2/12
    Bài viết:
    1,078
    Em gửi các bác bản song ngữ các câu trọng tài nói trong trận đấu cầu lông. Có hết tất cả các câu các bác cần.

    Bảng phụ lục này liệt kê từ vựng tiêu chuẩn cho các Trọng tài chính sử dụng để điều khiển trận đấu:
    (This Appendix lists the standard vocabulary that shall be used by the umpire to control a match.)
    1.TUYÊN BỐ - GIỚI THIỆU(Announcements and Introductions)
    1.1.“Kính thưa quý vị”(Ladies and Gentlemen)
    1.1.1.”Bên phải của tôi: (tên VĐV…), (tên quốc gia…), và bên trái của tôi: (tên VĐV…), (tên quốc gia…)”, hoặc
    on my right, ...... (player name), ...... (country name), and on my left, ...... (player name), ...... (country name); or
    1.1.2.“Bên phải của tôi: (tên các VĐV…), (tên quốc gia…), và bên trái của tôi: (tên các VĐV…), (tên quốc gia…)”
    on my right, ...... (player names), ...... (country name), and on my left ….. (player names), ...... (country name)
    1.1.3.“Bên phải của tôi: (tên quốc gia/đội…) được đại diện bởi (tên VĐV…)”, và bên trái của tôi: “(tên quốc gia/đội…) được đại diện bởi (tên VĐV…)”, hoặc
    on my right, ….. (country / team name), represented by ….. (player name), and on my left, ….. (country/team name), represented by ….. (player name); or
    1.1.4.“Bên phải của tôi: (tên quốc gia/đội…) được đại diện bởi (tên VĐV…)”, và bên trái của tôi: “(tên quốc gia/đội…) được đại diện bởi (tên các VĐV…)”
    on my right, ….. (country / team name), represented by ….. (player names), and on my left, ….. (country / team name), represented by ….. (player names)
    1.2.1. “(Tên VĐV…) giao cầu”; hoặc (player name) to serve; or
    1.2.2. “( Tên quốc gia/ đội…) giao cầu ; (country/team name) to serve;
    1.3.1. “(Tên VĐV…) giao cầu cho (tên VĐV…)”;
    (player name) to serve to ...... (player name);
    1.3.2. “(Tên VĐV…) cho (Tên VĐV…)”
    (player name) to ...... (player name);
    Sử dụng theo thứ tự trong bảng dưới đây, tuỳ trường hợp
    To be used in the order shown in the table below, as appropriate:
    Nội dung EventĐơn ĐôiSingles Doubles
    Cá nhân Individual1.1.1., 1.2.1 1.1.2, 1.3.1
    Đồng độiTeam 1.1.3, 1.2.2 1.1.4, 1.2.2, 1.3.2

    2. BẮT ĐẦU TRẬN ĐẤU VÀ THÔNG BÁO ĐIỂM Start of match and calling the score
    2.1. “Không đều; Bắt đầu” Love all, Play
    2.2. “Đổi giao cầu” Service over
    2.3. “Tạm nghỉ (một phút)” Interval
    2.4. “Sân số (…) còn 20 giây” Court ... ’ (number) ‘20 seconds
    2.5. “Điểm cuối của ván thứ (…)”, ví dụ “Điểm cuối của ván thứ nhất 20 – 6”; “Điểm cuối của ván thứ hai 29 – 28”.
    game point ... ’ e.g. ‘20 game point 6’, or ‘29 game point 28’
    2.6. “Điểm cuối của trận đấu”, ví dụ “Điểm cuối của trận đấu 20 – 17”; “Điểm cuối của trận đấu 29 – 28”.
    match point ... ’ e.g. ‘20 match point 17’, or ‘29 match point 28’
    2.7. “Điểm đều cho ván”, ví dụ “Điểm cho ván 29 - đều”
    game point all’ e.g. ‘29 game point all’
    2.8. “(Tên VĐV …, hoặc tên quốc gia/đội …, nếu là thi đấu nội dung đồng đội); Thắng ván thứ nhất; (Tỷ số…)”
    First game won..... ’ (in team championship, use name of country / team) ‘ ... ’ (score)
    2.9. “Sân số (…) - Tạm nghỉ 2 phút”;
    2.10. “Ván thứ hai” Second game
    2.11. “Điểm đều cho trận”, ví dụ “Điểm cho trận 29 - đều”
    2.12. “(Tên VĐV…, hoặc tên quốc gia/đội…, nếu là thi đấu nội dung đồng đội); Thắng ván thứ hai; (Tỷ số…)”
    Second game won..... (in team championship, use name of country / team) ‘ ... ’ (score)
    2.13. “Hoà một đều” One game all
    2.14. “Ván cuối” Final Game

    Còn nữa các bác nhé. Phần sau còn hấp dẫn hơn. Em sợ post hết thì nhiều ký tự quá mức cho phép. Các bác vui lòng đừng chém để em post nốt nhé. Thanks!
     
  4. official

    official Thành viên Năng nổ

    Tham gia ngày:
    26/2/12
    Bài viết:
    1,078
    3. GIAO TIẾP TỔNG QUÁT General Communication
    3.1. “Bạn chọn sân bên nào?”Come here for the toss
    3.2. “Bạn đã sẵn sàng chưa?” Are you ready
    3.3. “Bạn đã đánh không trúng cầu khi giao cầu”
    3.4. “Người nhận cầu chưa sẵn sàng” The receiver is not ready
    3.5. “Bạn đã có ý định đánh trả quả giao cầu”
    3.6. “Bạn không được tác động đến Trọng tài biên”You must not influence the line(service) judge
    3.7. “Mời lại đây”Come here/come over
    3.8. “Quả cầu tốt chứ?” Is the shuttle OK?
    3.9. “Thử quả cầu” Test the shuttle
    3.10. “Đổi cầu” Change the shuttle
    3.11. “Không đổi cầu” Do not change the shuttle
    3.12. “Giao cầu lại” Play a let
    3.13. “Đổi sân” Change ends
    3.14. “Bạn chưa đổi sân” You did not change ends
    3.15. “Bạn đứng giao cầu sai ô” You served from the wrong service court
    3.16. “Bạn giao cầu sai phiên” You served out of turn
    3.17. “Bạn nhận cầu sai phiên” You received out of turn
    3.18. “Bạn không được can thiệp vào tốc độ quả cầu”
    You must not interfere with the shuttle
    3.19. “Quả cầu đã chạm bạn” The shuttle touched you
    3.20. “Bạn đã chạm lưới” You touched the net
    3.21. “Bạn đứng sai ô giao cầu” You are standing in the wrong service court
    3.22. “Bạn đã gây mất tập trung cho đối phương” You distracted your opponent
    3.23. “Huấn luyện viên của bạn đã gây cho đối phương mất tập trung”
    Your coach distracted your opponent
    3.24. “Bạn đã đánh cầu hai lần” You hit the shuttle twice
    3.25. “Bạn đã đánh dính quả cầu” You slung the shuttle
    3.26. “Bạn đã xâm nhập sân đối phương” You invaded your opponent’s court
    3.27. “Bạn đã cản trở đối phương” You obstructed your opponent
    3.28. “Bạn xin rút lui chứ?” Are you retiring?
    3.29. “Lỗi người nhận cầu” Fault – receiver
    3.30. “Lỗi người giao cầu” Service fault called (hô ngay theo sau khẩu hiệu và thủ hiệu của Trọng tài giao cầu).
    3.31. “Trì hoãn khi giao cầu, phải tiếp tục thi đấu” Service delayed, play must be continuous
    3.32. “Tạm ngừng thi đấu”
    3.33. “(Tên VĐV…); Cảnh báo lỗi mất tác phong” (name of player) ‘warning for misconduct
    3.34. “(Tên VĐV…); Phạt lỗi mất tác phong” (name of player) ‘fault for misconduct
    3.35. “Lỗi” Fault
    3.36. “Ngoài” Out
    3.37. “Thủ hiệu của Trọng tài biên” Line judge – signal
    3.38. “Sửa lỗi – TRONG” Correction IN
    3.40. “Sửa lỗi – NGOÀI” Correction OUT
    3.41. “Lau sân” Wipe the court
    4. CUỐI TRẬN ĐẤU End of Match
    4.1. “(Tên VĐV…, hoặc tên quốc gia/đội…, nếu là thi đấu nội dung đồng đội); Thắng trận đấu; (Tỷ số…)”.
    Match won by ...... ’ (name of player/team) ‘...’ (scores)
    4.2. “(Tên VĐV…/quốc gia, đội…); Xin rút lui”.
    (name of player/team) ‘retired
    4.3. “(Tên VĐV…/quốc gia, đội…); Bị truất quyền thi đấu”.
    (name of player/team) ‘disqualified’.

    Còn phần cuối chỉ là đọc số đếm đến từ 1 đến 30. Em ko copy and paste nữa mỏi tay rồi :)
     
  5. Khoai Tây

    Khoai Tây Chủ tịch CLB

    Tham gia ngày:
    29/3/12
    Bài viết:
    18,264
    Thanks bác Official...một thông tin rất hay và bổ ích cho ace quan tâm và tham khảo :D
     
  6. tienninhptit

    tienninhptit Thành viên Chính thức

    Tham gia ngày:
    8/10/11
    Bài viết:
    63
    Chuyên nghiệp quá, các bác nhỉ
     
  7. theanh26

    theanh26 Thành viên Chính thức

    Tham gia ngày:
    18/6/12
    Bài viết:
    64
    Hay quá, thank bác official. nhiều lúc xem trực tiếp mà chưa nghe ra, có cái này chắc xem thick hơn rồi ...
     
  8. meloto44

    meloto44 Thành viên Chính thức

    Tham gia ngày:
    8/3/13
    Bài viết:
    37
    Thanks bác cho a e biết thêm nhé
     
  9. tansaker

    tansaker Thành viên Chính thức

    Tham gia ngày:
    23/8/12
    Bài viết:
    30
    cais này hay à nha :D
     
Đang tải...
Chủ đề tương tự
  1. vanmanh85
    Trả lời:
    15
    Đọc:
    2,843
  2. phangiabao
    Trả lời:
    31
    Đọc:
    2,336
  3. quacon
    Trả lời:
    12
    Đọc:
    2,754
  4. thanhtuanpl123
    Trả lời:
    65
    Đọc:
    8,056

Chia sẻ trang này