Loạn tiếng Anh

Thảo luận trong 'Thơ và Truyện' bắt đầu bởi Valentine, 26/3/10.

  1. Valentine

    Valentine Khách

    - No star where: không sao đâu
    :77:

    - Like Is Afternoon: thích thì chiều


    - I no want salad again: anh không muốn cãi với em nữa


    - If you want I''ll afternoon you: Nếu anh muốn tôi sẽ chiều anh.

    - No I love me: Không ai iu tui.

    - No four go: vô tư đi.

    - Know die now: biết chết liền.

    - No table: miễn bàn.

    - No dare where: không dám đâu.

    - Go die go: đi chết đi.

    - You lie see love : em xạo thấy thương

    - I love toilet you sitdown: tôi yêu cầu em ngồi xuống

    - Ugly tiger : Xấu hổ.


    - pickhand dot com (pó tay chấm kom)

    - Umbrella star go again : Dù sao đi nữa


    - Sugar you you go, sugar me i go: Đường em em đi đường anh anh đi


    - Umbrella tomorrow: Ô mai


    - You think you delicious?: Mày nghĩ mày ngon hả?

    - Forget mother you go!: Quên mẹ mày đi


    - Hover go for water it pure: Lượn đi cho nước nó trong


    - I want to toilet kiss you : Anh muốn cầu hôn em


    - Son with no girl: Con với chả cái


    - Like is afternoon: thích thì chiều


    - Tangerine do orange flunk: quýt làm cam chịu


    - Sky down no enemy: Thiên hạ vô địch... keke


    - Nest your father :Tổ cha mày


    - Eat picture :Ăn ảnh


    - Home face road: Nhà mặt phố


    - Dad do big: Bố làm to


    - No family live Vô gia cư


    - Go dust Đi bụi


    - Sugar sugar Hero man : Đường đường 1 đấng anh hào


    - Light as feather pink: Nhẹ như lông hồng


    - Clothes donkey: Đồ con lừa


    - Dog die : chó chết


    - Make love make mistake: làm tình làm tội


    - Deam what: Tưởng gì.


    - Understand die now : hiểu chết liền


    - Down birth have fun: Giáng sinh vui vẻ


    - Story minor: Chuyện vặt


    - Uncle like: Chú thích


    - Black chicken: Ok


    - Seven love: Thất tình
     
  2. Valentine

    Valentine Khách

    30 từ tiếng Anh có ý nghĩa nhất

    1. MOTHER: Người mẹ
    2. PASSION: Niềm say mê, cảm xúc mạnh mẽ
    3. SMILE: Nụ cười
    4. LOVE: Tình yêu
    5. ETERNITY: Sự vĩnh cửu, tính bất diệt, bất tử
    6. FANTASTIC: Kỳ quái, lạ thường, người lập dị
    7. DESTINY: Định mệnh, số phận
    8. FREEDOM: Tự do
    9. LIBERTY: Quyền tự do
    10. TRANQUILLITY: Sự thanh bình
    11. PEACE: Hòa bình
    12. BLOSSOM: Hoa; sự hứa hẹn, niềm hy vọng (nghĩa bóng)
    13. SUNSHINE: Ánh nắng, sự hân hoan
    14. SWEETHEART: Người yêu, người tình
    15. GORGEOUS: Rực rỡ, lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng, tuyệt mỹ
    16. CHERISH: yêu thương (động từ), ấp ủ (nghĩa bóng)
    17. ENTHUSIASM: Sự hăng say, nhiệt tình
    18. HOPE: Hy vọng
    19. GRACE: Vẻ duyên dáng, yêu kiều, vẻ phong nhã (số nhiều)
    20. RAINBOW: Cầu vồng
    21. BLUE: Màu xanh
    22. SUNFLOWER: Cây hướng dương
    23. TWINKLE: Ánh sáng lấp lánh, lấp lánh (động từ)
    24. SERENDIPITY: Khả năng cầu may
    25. BLISS: Hạnh phúc, niềm vui sướng nhất
    26. LULLABY: Bài hát ru con
    27. SOPHISTICATED: Tinh vi, sành diệu
    28. RENAISSANCE: Sự phục hưng
    29. CUTE: Sắc sảo, tinh khôn
    30. COSY: Ấm cúng, thoải mái, dễ chịu
     
  3. bacsythethao

    bacsythethao Thành viên Năng nổ

    Tham gia ngày:
    14/1/10
    Bài viết:
    564
    Bài viết này hay nhưng nên để cùng mục với bài "Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt" của tác giả Minhngoc05! (bài Loạn tiếng Anh!)
    Cảm ơn!
     
    Chỉnh sửa cuối: 2/4/10
  4. tranhtheuviet.com

    tranhtheuviet.com Thành viên mới

    Tham gia ngày:
    1/4/10
    Bài viết:
    2
    thêm một câu nữa:

    if you blood, i afternoon -> nếu mày máu thì tao chiều
     

Chia sẻ trang này